14:17 22 Tháng Mười Một 2017
Hà Nội+ 20°C
Matxcơva0°C
    Сô gái

    Chúng ta học tiếng Nga – Bài 7̣8

    CC0 / ptksgc
    Học tiếng Nga
    URL rút ngắn
    0 252 0 0

    Tania Rumyantseva và Đan Thi tiếp nối chương trình “Chúng ta học tiếng Nga”. Các bạn thân mến, xin chào các bạn! ЗДРАВСТВУЙТЕ!

    Trong bài trước chúng ta đã phân biệt phương thức sử dụng các cách trong tiếng Nga với các thí dụ là thành ngữ, ngạn ngữ. Hy vọng là các bạn đã tìm ra những câu thành ngữ tương đương trong tiếng Việt và thuộc một số thành ngữ làm phong phú thêm cho vốn tiếng Nga của mình.

    Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau củng cố kiến thức về cách. Trước hết mời các bạn nghe và ghi nhớ đoạn hội thoại sau đây. Tuấn đến thăm Anton. Anton giới thiệu với người bạn Việt Nam tập album ảnh của mình.

    ЭТО МОЙ БРАТ АНДРЕЙ. А ЭТО ЕГО ЖЕНА НАСТЯ. Đây là anh trai tôi — Andrei. Còn đây là chị Nastya vợ anh ấy.

    ОНИ ЖИВУТ В МОСКВЕ? Họ (Anh chị ấy) sống ở Matxcơva à?

    НЕТ, ОНИ ЖИВУТ В СЕВАСТОПОЛЕ. ОНИ С ДЕТЬМИ ЧАСТО ПРИЕЗЖАЮТ КО МНЕ В ГОСТИ. Không, họ sống ở Sevastopol. Anh chị và các cháu thường đến chỗ tôi làm khách (đến chơi nhà tôi).

    А СКОЛЬКО У НИХ ДЕТЕЙ? Anh chị ấy có mấy cháu rồi?

    У НИХ ТРОЕ ДЕТЕЙ. МАЛЬЧИКАМ ВОСЕМЬ И ПЯТЬ ЛЕТ. ВОТ ОНИ. Anh chị có 3 con. Các cậu bé 8 và 5 tuổi. Chúng nó đây.

    А ВОТ ЭТА ДЕВОЧКА С СИНИМИ ГЛАЗАМИ И КУДРЯВЫМИ ВОЛОСАМИ — МОЯ ПЛЕМЯННИЦА ДАША. ЕЙ ДВА ГОДА. Đây, cô bé với cặp mắt xanh biếc và mái tóc quăn này là cháu gái Dasha của tôi. Cô bé 2 tuổi.

    КЕМ РАБОТАЕТ ТВОЙ БРАТ? Anh cậu làm nghề gì?

    МОЙ БРАТ — ВОЕННЫЙ ВРАЧ. ОН ПЛАВАЕТ НА ВОЕННЫХ СУДАХ. Anh tôi là bác sĩ quân y. Anh ra khơi (phục vụ) trên các hạm tàu.

    Я ТЕБЕ ЗАВИДУЮ, АНТОН! А ВОТ У МЕНЯ НЕТ БРАТА, ТОЛЬКО МЛАДШАЯ СЕСТРА. Tôi ghen tỵ với cậu đấy, Anton ạ! Tôi không có anh trai, chỉ có em gái út.

    Я ЛЮБЛЮ СВОИХ РОДНЫХ. ПОКУПАЮ ПЛЕМЯННИКАМ ПОДАРКИ. КОГДА ОНИ ПРИЕЗЖАЮТ, МЫ С НИМИ ХОДИМ В КИНО, В ПАРК И В ЦИРК. Tôi yêu quí những người thân thuộc của mình. Tôi mua quà tặng cho các cháu. Khi họ đến chơi, chúng tôi cùng đi xem phim, ra công viên và vào rạp xem xiếc.

    А ЭТО МОЯ ПОДРУГА ЛЕРА. МЫ С НЕЙ ПОЗНАКОМИЛИСЬ В ИНТЕРНЕТЕ. ОНА ИЗ ПЕТЕРБУРГА. Còn đây là Lera bạn gái của tôi. Tôi với cô ấy làm quen trên Internet. Cô ấy người Peterburg.

    КАКАЯ КРАСИВАЯ! ОНА СТУДЕНТКА? Xinh thế! Cô ấy là sinh viên à?

    ДА, ОНА УЧИТСЯ В УНИВЕРСИТЕТЕ, БУДЕТ БИОЛОГОМ. А ЕЩЕ ОНА ИНТЕРЕСУЕТСЯ АРХИТЕКТУРОЙ И ЗАНИМАЕТСЯ ТАНЦАМИ. Vâng, cô ấy học ở trường Tổng hợp, sẽ trở thành nhà Sinh học. Cô ấy còn ham thích kiến trúc và tập khiêu vũ.

    ВЫ С НЕЙ ЧАСТО ВСТРЕЧАЕТЕСЬ? Cậu thường gặp cô ấy chứ?

    ОНА ДВАЖДЫ ПРИЕЗЖАЛА В МОСКВУ, А Я ТРИ РАЗА ЕЗДИЛ В ПЕТЕРБУРГ. В ПОСЛЕДНИЙ РАЗ БЫЛ ТАМ В АПРЕЛЕ. Cô ấy đến Matxcơva hai lần rồi, còn tôi tới Peterburg ba lần. Lần gần đây nhất tôi ở đó vào tháng Tư.

    ПЕТЕРБУРГ — ОЧЕНЬ КРАСИВЫЙ ГОРОД. МЫ ЧАСАМИ ГУЛЯЕМ У НЕВЫ, ПО ПРОСПЕКТАМ И ПЛОЩАДЯМ, ЛЮБУЕМСЯ ПРЕКРАСНЫМИ ЗДАНИЯМИ И ПАМЯТНИКАМИ. Peterburg là thành phố rất đẹp. Chúng tôi dạo chơi hàng giờ bên sông Neva, lang thang theo các đại lộ và quảng trường, ngắm những tòa nhà và di tích tuyệt diệu.

    А ТЫ, ТУАН, КАКИЕ ГОРОДА РОССИИ ВИДЕЛ, КРОМЕ МОСКВЫ? Thế còn anh, anh Tuấn, ngoài Matxcơva ra thì anh đã thấy những thành phố nào của Nga?

    Я БЫЛ В ТУЛЕ, В ЯРОСЛАВЛЕ И ВО ВЛАДИМИРЕ. Tôi đã ở Tula, ở Yaroslavl và ở Vladimir.

    О, ЭТО КРАСИВЫЕ СТАРЫЕ РУССКИЕ ГОРОДА. НО ТЕБЕ ОБЯЗАТЕЛЬНО НАДО УВИДЕТЬ ПЕТЕРБУРГ! ДАВАЙ НА КАНИКУЛАХ ПОЕДЕМ ТУДА ВМЕСТЕ! Ồ, đó là những phố Nga cổ đẹp đẽ. Nhưng anh nhất định phải thấy Peterburg mới được! Nào, vào dịp nghỉ chúng ta cùng đi đến đó nhé!

    СПАСИБО ЗА ПРИГЛАШЕНИЕ, АНТОН! Я ДАВНО ХОТЕЛ ПОБЫВАТЬ В ПЕТЕРБУРГЕ. Anton, xin cảm ơn cậu về lời mời. Từ lâu tôi đã muốn được đến Peterburg.

    Các bạn thân mến, các bạn hãy đặt ra đoạn hội thoại tương tự, kể về những người thân và bạn bè quen bằng tiếng Nga. Xin chúc các bạn thành công. Mời các bạn tham khảo chuyên mục Học tiếng Nga trên trang Sputnik.

    Bây giờ xin tạm biệt và hẹn đến những cuộc gặp mới!

    ДО СВИДАНЬЯ!

    Tin bài liên quan:

    Chúng ta học tiếng Nga – Bài 77
    Chúng ta học tiếng Nga – Bài 76
    Chúng ta học tiếng Nga – Bài 75
    Từ khóa:
    tiếng Nga
    Tiêu chuẩn cộng đồngThảo luận
    Bình luận trên FacebookBình luận trên Sputnik